Meanings
Từ điển phổ thông
vợ cả
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vợ cả.
2.
Một âm là thế. Gả chống cho con gái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người vợ chính thức. Ca dao: » Dù chàng năm thiếp bảy thê « — Một âm là Thế. Xem Thế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thế (thê tử)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thế (qì)
2.
Vợ: Thê tử (* vợ; * vợ với con); Thê nhi lão tiểu (mọi người trong nhà); Thê noa (vợ con - cổ văn)
Etymology: qī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dài lượt thượt.
Etymology: C1: 妻 thê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thê thiếp
Examples
Compound Words29
phu thê•vị hôn thê•thê noa•bánh xu xê•thê thiếp•hôn thê•thê tiểu•thê nhi•thê tử•thê ly tử tán•chính thê•sính thê•khí thê•đa thê chế•bàng thê•hiền thê•chuyết thê•sương thê•phát thê•đa thê•thú thê•san thê•chánh thê•đích thê•bàng thê•xuất thê•xú thê cận địa gia trung bảo•bằng hữu thê bất khả khi•sủng thiếp diệt thê