Meanings
Từ điển phổ thông
ghét, ghen tỵ
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “đố” 妒.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ đố 妒.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đố 妒.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghen: Tật đố; Đố kị
2.
Thách làm: Đố ai đếm được lá rừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng thách thức, tỏ ý khó lòng thực hiện được.
2.
Thách thức để thử sức thử tài người khác.
Etymology: C1: 妬 đố
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đố kị; thách đố
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đắn đo; so đo; sâu đo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trai gái chơi giỡn; Đú đởn; No cơm đú mỡ
Etymology: Hv đố; đố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nổi xung, phát khùng.
Etymology: C2: 妬 đố
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đú đởn
Nôm Foundation
ghen tị, đố kỵ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đủ lớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi ấy: Đó đây
2.
Vật ấy; Việc ấy: Cái đó còn tuỳ
Etymology: (đố; thủ ½ đố)(lực ½ đố; đế)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ người đối thoại.
2.
Tiếng trỏ một đối tượng (người, vật, sự thể, nơi chốn, thời gian, …) được xác định, được nhắc tới mà không trực tiếp (như đấy, ấy).
3.
Dụng cụ bắt cá tôm, đan bằng nan tre.
Etymology: C2: 妬 đố
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ở đó; đó đây
Examples
Cái gì thò lõ, vừa tày cái đó, đố biết cái gì – Mũi ông bá hộ.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
Đố ai nằm võng không đưa. Ru con không hát, anh chừa rượu tăm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8b
Nọ đỉnh Thái Sơn rành rạnh đó. Nào hồn Ô Mã [tướng giặc Ô Mã Nhi] lạc loài đâu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
Dấu binh lửa nước non như cũ. Kẻ hành nhân qua đó chạnh thương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 8a
Nỗi niềm tưởng đến mà đau. Thấy người nằm đó, biết sau thế nào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Dẫu rằng cơm nguội nhà ngoài đó. Cũng đủ phong lưu chẳng thiếu chi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b
Đi cho biết đó biết đây. Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5a
“Trúc cú”: đó đăng những thường đón xuôi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 36b
Compound Words7
đó là•ở đó•đó đây•Thằng đó điếm lắm!•do đó•hẵng để đó•tôi ứng cho cậu nhiêu đó tiền trước