Meanings
Từ điển phổ thông
đồ trang điểm, trang sức
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Trang 粧.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tô điểm: Sơ trang (chải tóc, dồi phấn)
2.
Làm đẹp: Trang sức
Etymology: zhuāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
làm đẹp, ăn mặc, trang điểm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trang điểm, trang sức
Compound Words10
hoá trang•tá trang•điểm trang•nung trang diễm mạt•đạm trang nung mạt•kiều trang•ngưng trang•tịnh trang•giảm trang•sơ kính tân trang