Meanings
Từ điển phổ thông
to lớn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
To lớn.
2.
Tên người, đời Ðường có ngài Huyền-trang pháp sư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn. Cao lớn.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
(to lớn); Huyền Trang pháp sư
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Lớn, to lớn
2.
(đph) Sỗ sàng, cứng nhắc. Xem 奘 [zhuăng].
Nôm Foundation
lớn, mạnh mẽ, vạm vỡ, dày
Compound Words1
một trang hào kiệt