Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **giáp** 夾.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo giáp; giáp mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nách: Giáp chi oa
2.
Có lớp đệm: Giáp áo
3.
Kẹp ở giữa: Giáp công; Giáp thái (gắp ăn); Hài tử giáp cước (giày chật quá); Chỉ giáp (kim ghim giấy); Phát giáp (ghim tóc)
4.
Xem Giáp (jia; ga)
5.
Áo jacket: Giáp khắc
6.
Lẩn vào: Giáp tại nhân quần lí
7.
Tên hoa: Giáp trúc đào (oleander); Thảo giáp trúc đào (phlox)
8.
Xem Giáp (jiá; ga)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 夾
Nôm Foundation
bị kẹt hoặc chèn giữa
Compound Words3
giáp chi oa•giáp kiềm•giáp khắc