Meanings
Từ điển phổ thông
1.
dùng sức để nâng
2.
vật nặng
3.
cái đầm nện đất
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Đầm, dần, nện.
4.
(Động) Khiêng, vác.
5.
§ Cũng đọc là “kháng”.
6.
Một âm là “bổn”. (Tính). Ngu ngốc, ngớ ngẩn. § Nghĩa như “bổn” 笨.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng sức mà khiêng, nhấc vật gì lên — Lấy đất mà lấp các chỗ hở của bờ đê, không cho nước rỉ qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(đứa ngu, kềnh càng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kháng (máy nện, nện chặt)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
gánh nặng, gánh nặng; nâng lên