Meanings
hoả
khoả
Từ điển phổ thông
nhiều
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuây khỏa: Như __
Etymology: C1: 夥 khỏa
loã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều (cổ văn): Hoạch doanh thậm loã (thu được nhiều lợi)
2.
Cùng kinh doanh: Hợp loã; Loã kế (bạn kinh doanh); Loã đồng (cộng tác hay đồng ý với kẻ làm bậy -VN hay nói là Đồng loã)
3.
Nhóm: Tam cá nhất quần, ngũ cá nhất loã (nhóm từng ba, năm)
4.
Bao ăn: Tại học hiệu nhập loã (trọ học được bao ăn); Loã phòng (nhà bếp)
Etymology: huǒ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
loã lồ
Examples
Compound Words5
khoả kế•hoả di•đồng loã•khoả bạn•nhập loã