Meanings
Từ điển phổ thông
nhiều
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Dư, hơn. ◎Như: “nhất niên đa” 一年多 một năm dư, “thập vạn đa nhân” 十萬多人 hơn mười vạn người. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ” 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
3.
(Động) Khen ngợi, xưng tán. ◎Như: “đa kì hữu lễ” 多其有禮 khen người có lễ lắm. ◇Sử Kí 史記: “Đương thị thì, chư công giai đa Quý Bố năng tồi cương vi nhu, Chu Gia diệc dĩ thử danh văn đương thế” 當是時, 諸公皆多季布能摧剛為柔, 朱家亦以此名聞當世 (Quý Bố truyện 季布傳) Bấy giờ mọi người đều khen Quý Bố là đã khiến được con người sắt đá trở nên yếu mềm, Chu Gia cũng nhân việc này mà nổi tiếng với đời.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều — Hơn — Khen ngợi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hay dùng để hỏi: Đa mả (thế nàỏ); Hà tất đa (cần gì phải như vậy); Đa hội nhi (bao giờ); Đa ta (bao giờ) (tiếng bình dân)
2.
Phiên âm: Đa ca (Togo); Đa luân đa (Toronto); Đa minh (Dominic); Đa não hà (Danuble)
3.
Nhiều kiểu nói: Đa khuy (nhờ có); Đa thiểu [1. Con số; Đa thiểu bất đẳng: (số có biến đổi) 2. Có phần nào… 3. Bao nhiêủ]
4.
Cây cho lá lớn xưa dùng để chép kinh
5.
Cây lớn, nhiều rễ phụ: Cuội ngồi gốc đa
6.
Tượng hình: Lá đa (cửa mình đàn bà)
7.
Bao nhiêu: Tha đa đại niên kỉ (y bao nhiêu tuổi)
8.
Có lẻ: Tam cá đa nguyệt (ba tháng có lẻ)
9.
Nhiều quá: Đa liễu nhất cá tự (dư một chữ); Đa nghi; Đa dư (surplus); Đa chuỷ (một lúc ai cũng đòi nói!)
10.
Nhiều: Đa số; Đa sự (lắm chuyện)
11.
Lâu: Đa thời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây thân to, có rễ phụ, tán lá rộng.
2.
Đa mang: ôm đồm, bận lòng.
3.
Bánh đa: bánh tráng bột và hấp chín, phơi khô.
4.
Loài chim giống gà rừng (xưa cũng gọi da da).
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nhiều, đa: 多年 Nhiều năm; 多種多樣 Nhiều màu nhiều vẻ, đa dạng.【多半】đa bán [duobàn] Hơn một nửa, phần nhiều, phần lớn: 游覽長城的人多半來自外地 Người đi tham quan Trường Thành phần lớn từ nước ngoài vào; 【多少】đa thiểu [duo shăo] a. Bao nhiêu, ít nhiều: 這一 批有多少人? Đợt này có bao nhiêu người?; 花落知多少? Hoa rơi biết ít nhiều? (Mạnh Hạo Nhiên: Xuân hiểu); b. Bao nhiêu... bấy nhiêu: 我知道多少說多少 Tôi biết bao nhiêu thì nói bấy nhiêu
5.
(pht) Bao nhiêu, chừng mực nào, biết bao, dường nào, bao xa, đến đâu, bấy nhiêu...: 他老人家多大年紀了 Ông cụ được bao nhiêu tuổi rồi? 你看他老人家多有精神? Anh xem ông cụ khỏe biết bao!; 這問題多不簡單哪 Vấn đề đó phức tạp biết dường nào!. 【多麼】đa ma [duome] Biết bao, biết chừng nào: 我們的祖國多麼富饒啊! Đất nước chúng ta giàu có biết bao!
9.
[Duo] (Họ) Đa.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cây đa, lá đa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùng phương tiện chuyên chở: Đi xe; Đi máy bay; Đi tầu
2.
Mấy cụm từ: Đi đêm (* ra đường ban đêm; * tìm gái; * đi ăn trộm; * trao đổi lá bài úp); Đi đời (hư, mất); Đi đứt (mất); Đi lại (* bước lui tới; * trao quà; Có đi có lại; * quen thân nhất là có liên hệ tính dục)
3.
Tiếng giục: Đi đi!
4.
Bước lui bước tới: Đi đâu mà vội mà vàng
5.
Tìm tới mục đích: Đi học; Đi tu; Đi câu
6.
Mang ở chân: Đi giày
7.
Bài tiết: Đi đồng; Đi đái; Đi kiết
Etymology: Hv đa; khứ đa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Di chuyển bản thân bằng chân hoặc bằng phương tiện chuyên chở.
2.
Tiếng trỏ xu hướng hoặc kết quả hành động.
3.
Chuyển động nhằm thực hiện điều gì đó.
Etymology: C2: 多 đa
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không nhúc nhích: Nằm cứng đơ
Etymology: Hv đa
Nôm Foundation
nhiều, rất nhiều; hơn, quá
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cứng đơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lớp mô bao bọc bên ngoài cơ thể sinh vật.
Etymology: C2: 多 đa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiễn đi, dẫn đi.
Etymology: C2: 多 đa
Examples
Đa mang chi nợ đèo bòng. Vui gì thế sự mà mong nhân tình.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4a
Đã lòng quân tử đa mang. Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Bao giờ ngồi mát chơi cung nguyệt. Mượn hái cho xin ít lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a
Thạch Sanh ở gốc đa, giương cung bắn trúng vào cánh chim đại bàng (bằng).
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 14b
Nẻo sơ [khi trước] chưa hay [hiểu biết], tối bằng người đi đêm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 23a
Tiện khi ghín (kín) nước quảy đem đi cùng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 40a
Mà từ ngày đi cho đến khi ấy, kể đã được ba trăm năm.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 81
Đến con đã cả, vì chưng con mà đi hỏi vợ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
Kẻ đi gánh củi “tiều phu” giữa rừng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 8b
Compound Words111
đa khuy•đa sự•đa ma•đa sầu thiện cảm•đa trạm•đa đảng•đa hành bất nghĩa tất tự tễ•đa mang•đa nghi•đa sự chi thu•đa thê chế•đa chủng•đa văn vi phú•đa thử nhất cử•đa âm ngữ•đa phương•đa biến•đa quản•đa thần•đa dư•đa mưu thiện đoạn•Đà Lạt•đa chủng•đa tài đa nghệ•đa diệp•đa tiền thiện cổ•đa đảng•đa tinh•đa thiểu•đa số