Meanings
hạ
Từ điển phổ thông
1.
mùa hè
2.
đời nhà Hạ (Trung Quốc)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên thời xưa chỉ nước Trung Hoa — Chỉ dân tộc Trung Hoa. Cũng nói là Hoa Hạ — Tên một triều đại cổ Trung Hoa từ năm 2205 tới 178 trước TL — To lớn — Ngôi nhà lớn — Tên mùa thứ nhì trong năm, sau mùa Xuân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hội hè; mùa hè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùa hè: Hạ quí; Hạ lệnh; Hạ thiên; Hạ chí (điểm ngày dài nhất trong năm)
2.
Tên dược thảo: Bán hạ (củ chóc)
3.
Nhà Hạ TH (thế kỉ 21?16 BC)
4.
Tên cũ của Trung quốc: Hoa hạ
Etymology: xià
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một triều đại tốt thời xưa ở Trung Hoa.
2.
Mùa thứ hai trong năm (hè).
Etymology: A1: 夏 hạ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mùa hè; lớn, vĩ đại
giá
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Mùa hè. § Dương lịch định từ tháng sáu đến tháng tám là mùa hè, âm lịch định từ tháng tư đến tháng sáu là mùa hè.
4.
(Danh) Nhà cao lớn. § Thông “hạ” 廈.
7.
(Danh) Họ “Hạ”.
10.
§ Ta quen đọc là “hạ” cả.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
4.
Nhà Giạ, vua Võ chịu ngôi vua của vua Thuấn truyền cho gọi là nhà Giạ (2000-1500 trước T.L.)
hè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạ chí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùa giữa xuân thu: Con cuốc gọi vào hè
2.
Tiếng thúc giục: Hè nhau đánh người; Giô ta, hè hè!
3.
Tiếng thở: Hè hè
4.
Mấy cụm từ: * Hầm hè; Hằm hè (định làm dữ) * Mè hè (dễ tởm gớm)
5.
Đám đông: Hội hè
Etymology: Hv hạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mùa thứ hai trong năm, tiếp sau mùa xuân.
Etymology: A2: 夏 hạ
Examples
hạ
Giữa mùa Hạ tháng Sáu, trăm quan đem lễ, rước Bụt đến chùa Báo Thiên.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 18a
Hạ qua dám ước lại Xuân. Dễ hầu gà luộc mấy lần nữa sao.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 3b
hè
“Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 53b
Mai gầy liễu guộc cỏ le te. Biết chạy làm sao khỏi nắng hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Dưới trăng quyên đã gọi hè. Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a
Lần lần hè (hạ) lại thu qua. Hai ông lẩn thẩn tuổi đà cao niên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Compound Words19
nghỉ hè•hạ thử•hạ thiên•xuân hạ thu đông•hạ chí•hạ nhật•hạ vũ vú nhân•hạ trùng bất khả dĩ ngữ băng•đầu hè•hạ tiết•giá sở•lập hạ•trọng hạ•yểu hạ•hoa hạ•bán hạ•sơ hạ•quý hạ•tàn hạ