Meanings
Từ điển phổ thông
thọ, sống lâu
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Thọ”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sinh nhật người già: Thượng thọ; Thọ đào (quà sinh nhật biếu người già thường là bánh hình trái đào)
2.
Sống lâu: Trường thọ; Kính lão đắc thọ
3.
Dự bị ngày chết: Thọ mộc (quan tài mua sẵn); Thọ y (áo liệm mua sẵn)
4.
Phiên âm gỏi Nhật sushi: Thọ ti
Etymology: shòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hưởng niên lâu dài, sống lâu.
Etymology: A1: 壽 thọ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chúc thọ, thượng thọ
Nôm Foundation
tuổi già, trường thọ; tuổi thọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái hộp xương đầu. Trỏ vật có hình tương tự như đầu người.
Etymology: C2: 壽 thọ
Examples
Compound Words23
vạn thọ•thọ tinh•thọ đào•thọ y•thọ tỷ nam san•thọ tài•trường thọ•thọ lễ•khánh thọ•hưởng thọ•diên thọ•nhân thọ•mi thọ•phú thọ•hạ thọ•linh thọ•vạn thọ vô cương•nhân thọ niên phong•thượng thọ•yểu thọ•bái thọ•giảm thọ•di tính dưỡng thọ