Meanings
Từ điển phổ thông
tiếng, âm thanh
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ thanh 聲.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thanh 聲.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh danh; phát thanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng tốt tiếng xấu: Thanh danh; Thanh uy
2.
Mấy dấu lên xuống trong tiếng TH
3.
Làm động: Bất thanh bất hưởng (không nói năng gì hết)
4.
Tiếng nói; tiếng động: Cước bộ thanh; Tiểu thanh thoại thuyết (tiếng nói sẽ)
5.
Giải thích: Thanh biện; Thanh xưng (nói công khai)
Etymology: shēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thình lình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thình lình: bỗng dưng, bất ngờ.
Etymology: C2: 聲 → 声 thanh
Nôm Foundation
= 聲
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thênh thênh: rộng rãi, thoáng đãng, nhẹ nhàng.
Etymology: C2: 聲 → 声 thanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扦:thiến
Etymology: C2: 聲 → 声 thanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thinh không: tịnh không có gì, bỗng dưng.
2.
Làm thinh: giữ vẻ im lặng. Làm ngơ.
Etymology: C2: 聲 → 声 thanh
Examples
Compound Words8
thanh danh•đoạn trường tân thanh•đài phát thanh•hồi thanh•chưởng thanh•khiếu thanh•tiểu thanh•táo thanh