Meanings
Từ điển phổ thông
mồ mả
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Phần”.
6.
(Động) Phân chia, hoạch phân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi mộ. Ta vẫn gọi là Mộ phần — Bờ nước — to lớn — Đất nổi cao lên. Gò đất. » Mai sinh theo hút xa trông, viếng thăm, làm dấu, mới phong nên phần « ( Nhị độ mai ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mồ chôn: Phần mộ; Phần địa (cemetery)
Etymology: fén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nấm mộ.
Etymology: A1: 墳 phần
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phần mộ
Nôm Foundation
mồ mả, gò; phình ra; đất màu mỡ
Từ điển Trần Văn Chánh
Đất tốt.
Examples
Compound Words4
phần mộ•âm phần•sinh phần•trủng phần