Meanings
Từ điển phổ thông
nhà để nghỉ ngơi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà trong vùng đồng ruộng — Ngôi nhà mát, chỉ tới để nghỉ ngơi — Ngôi nhà lớn. Td: Dinh thự.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhà đứng rời: Biệt thự
Etymology: shù
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biệt thự
Nôm Foundation
biệt thự, nhà quê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng ngoại ô kinh thành — Một âm là Thự. Xem vần Thự.
Compound Words2
biệt thự•biệt thự