Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp đếm: Nhất trường đại vũ (một trận mưa to); Nhất trường bệnh (một cơn bệnh)
2.
Xem Trường (chăng)
3.
Nơi đông người tụ họp: Hội trường; Chiến trường
4.
Trại chăn nuôi: Áp trường (trại vịt)
5.
Sân khấu: Xuất trường (lên sân khấu)
6.
Cảnh sau sân khấu: Đệ nhất mạc đệ tam trường (hồi 1 cảnh 3)
7.
Từ giúp đếm: Nhất trường cầu tái (một trận đấu bóng)
8.
Khu vực ảnh hưởng: Từ trường (khu vực có sức nam châm)
9.
Còn âm là Tràng
10.
Xem Trường (cháng)
11.
Khu đất rộng: Đả trường (sân đập lúa); Trường ốc (chỗ rộng để mở khoa thi)
12.
Chợ: Cản trường (đi chợ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiến trường; hội trường; trường học
Examples
Giấu tiếng danh ở chưng trường vinh lợi. Cấu trí trạch ở chưng vui ngư tiều.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, 26a
Trường chơi ca kỹ sung doanh. Chính mặc triều đình, mệnh mặc du hoang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 110a
Trường học hiệu là “Khổng đường”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24b
Ra phố khăn ngang quàng lấy mặt. Vào trường quần rộng xắn lên khu [bẹn, đít].
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
Compound Words6
vũ trường•vi trường•chiến trường•danh trường•đàn tràng•vận động trường