喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
塈
U+5848
12 strokes
Hán
Rad:
土
kí
ký
kỵ
切
Meanings
kí
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bôi trát chóp nhà.
2.
(Động) Lấy, nhặt.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi”
摽
有
梅
,
頃
筐
塈
之
(Thiệu nam
召
南
, Phiếu hữu mai
摽
有
梅
) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.
3.
(Động) Nghỉ ngơi, an tức.
ký
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tô cho mịn — Ngưng lại, nghỉ ngơi — Lấy.
kỵ
Từ điển phổ thông
1.
nghỉ yên
2.
vẽ, trang trí