Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đày đoạ; sa đoạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cho hư hỏng: Đoạ thai (đã hoá Nôm); Sa đoạ (hư hỏng)
2.
Ngã: Đoạ địa
3.
Mắc vào thế kẹt: Đoạ nhập hãm khanh (mắc bẫy)
Etymology: duò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 墮
Nôm Foundation
rơi, chìm, để rơi; suy thoái