Meanings
đôi
Từ điển phổ thông
đắp, đống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðắp.
2.
Ðống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đống đất. Gò đất nhỏ — Chất đống. Cũng nói là Đôi tích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một chồng các thứ chất lên nhau: Phẩn đôi (đống phân); Thảo đôi (đống rơm); Nhất đôi lạp ngập (một đống rác); Đôi sạn (warehouse)
2.
Chất đống: Đôi tích
3.
Đám đông: Nhất đôi nhân
4.
Một cặp: Đôi giày
5.
Một số nhỏ: Đôi phen (đòi phen)
6.
Một đối một: Cãi tay đôi; Đôi co
7.
Tần ngần: Đôi đoá (tiếng cũ)
8.
Đống (như Hv, tiếng thơ): Thiển thổ một đôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hai đơn vị. Một cặp.
2.
Đôi tranh, đôi co: tranh đua, giành giật.
3.
Đôi hồi: trò chuyện, giãi bày cùng nhau.
Etymology: C1: 堆 đôi
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cặp đôi; đôi co
đồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Núi thấp: Sườn đồi
Etymology: (Hv đôi)(đại sơn; thổ đội)
Nôm Foundation
đống, chồng; chất đống
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
núi đồi; sườn đồi
duôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Coi khinh: Dể duôi
Etymology: Hv đôi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dể duôi (coi khinh)
nhoi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phận hèn: Nhỏ nhoi
2.
Từ giảm cường độ cho Đau nhói* : Nhoi nhói trong tim
3.
Nổi lên: Nhoi lên
Etymology: Hv đôi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thợ sòi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhoi lên
đòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lặp lại nhiều lần: Đòi cơn; Đòi phen
2.
Yêu cầu: Đòi nợ; Đòi dân chủ
3.
Mời gọi: Đòi vào nhà
4.
Yêu sách: Đòi hỏi
5.
Bắt chước: Học đòi
Etymology: (Hv đôi; đội)(tâm đội; ½ huấn đội)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
chui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kín đáo trộm vụng: Con bài chui
2.
Chỗ ở hẹp: Ở chui rúc
3.
Thu người lại để đi vào chỗ chật, chỗ sâu…: Chui qua hàng rào; To đầu khó chui; Chui xuống lỗ (chết)
Etymology: (Hv đôi)(xuyên lôi; suy)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái bồng bồng, mận
2.
Có hình dài mà hẹp: Doi đất
Etymology: Hv lỗi; đôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bãi cát, bãi đất nhỏ ven sông.
Etymology: C2: 堆 đôi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
doi đất (có hình dài mà hẹp)
sòi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đoi đít
đui
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hỏng mắt, không nhìn thấy gì.
Etymology: C2: 堆 đôi
đuôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần cuối thân mình động vật mà ló dài ra ngoài.
Etymology: C2: 堆 đôi
Examples
đôi
Ruộng đôi ba khoảnh đất con ong. Đầy tớ hay cày kẻo [khỏi] mượn mòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
Bủa chài cuối bãi thuyền đòi chiếc. Hái củi đầu non búa kể đôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Thẳm lặng con gái lành, tốt đôi cùng người quân tử.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 2a
Bước ra thẹn mặt chau mày. Công danh đôi chữ dễ khuây khỏa cùng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Một đôi nghiêng nước nghiêng thành. Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Đôi ta gắng sức lên ghềnh. Cho em đứng mũi, để anh chịu sào.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 30a
Thế sự đôi co dầu thế sự. Rũ (giũ) không thảy thảy chẳng hề chi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 61a
Bây giờ vua đã về đây. Nghĩa con cháu rày chi dám đôi co.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 41b
doi
Xin cho tiện thổ một doi. Gọi là đắp để lấy người tử sinh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54a
đui
Compound Words7
đôi tích•đôi tích như sơn•đôi án dinh kỷ•đôi tích•thổ đôi•diễm dự đôi•toản cố chỉ đôi