Meanings
kiên
Từ điển phổ thông
1.
bền vững
2.
cố sức
3.
không lo sợ
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Kiên”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bền chặt.
2.
Ðầy chắc.
3.
Cố sức.
4.
Thân mật.
5.
Các loài thuộc về áo dày mũ trụ.
6.
Chỗ binh giặc cứng mạnh.
7.
Có sức yên định.
8.
Không lo sợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng. Dắn lắm — Vững chắc. Bền chắc.
Bảng Tra Chữ Nôm
kiêng khem, kiêng kị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghiền hút (nghiện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vững chắc: Kiên bất khả tồi; Kiên cố; Kiên như bàn thạch; Kiên tín (vững lòng tin; bí tích giúp vững tin); Kiên trì bất giải (vững chí không chồn); Thân tàn chí kiên
Etymology: jiān
ghiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gắn bó; hàn gắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghiện: Ghiền hút
Etymology: Hv kiên
gắn
Bảng Tra Chữ Nôm
leng keng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sửa cho liền: Hàn gắn
2.
Dính chặt: Gắn bó
Etymology: (Hv thủ cấn)(khẩu cấn; kiên)(khẩu nhẫn)
keng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không dám làm mất lòng: Kiêng nể
2.
Tránh không làm: Có kiêng có lành; Kiêng gió; Kiêng khem
Etymology: (kị;kinh,kiên) (tâm kinh; khẩu kinh)
Nôm Foundation
Cứng, mạnh, chắc; quyết đoán
Compound Words28
kiên trì•kiên bất khả thôi•kiên trì bất du•kiên trì bất dải•kiên chí•kiên quyết•kiên cường•kiên khổ trác tuyệt•trung kiên•kiên trinh•kiên bích thanh dã•kiên cường bất khuất•kiên như bàn thạch•kiên trinh bất du•kiên nhẫn•kiên nghị•kiên trinh bất khuất•kiên định•kiên tâm•kiên cố•kiên nhận bất bạt•bị kiên chấp nhuệ•trung kiên•vô kiên bất thôi•toản kiên ngưỡng cao•lịch cửu di kiên•cùng đương ích kiên•tình tỷ kim kiên