Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðập đất, lấy đất đắp ngăn nước lại, hai bên bờ chôn trục quay, có thuyền nào qua lại thì buộc dây vào đuôi thuyền mà quay, hoặc dùng sức trâu sức người quay trục cho thuyền đi.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đập đất.
Nomfoundation
một con đập, một gã jock; mặt phẳng nghiêng trên kênh, nơi thuyền có thể được kéo lên hoặc xuống