Meanings
Từ điển phổ thông
rác rưởi
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ ngập 圾 ở trên.
Bảng Tra Chữ Nôm
lấp đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đất vón cục: Kha lạp
2.
Rác rưới: Lạp ngập; Lạp ngập đôi (đống rác); Lạp ngập sương (thùng rác); Lạp ngập xử lí (lối trừ rác)
Etymology: lā
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rãnh không lối thoát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lọp bọp
Bảng Tra Chữ Nôm
tầng lớp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tiếng lội nước: Lọp bọp; Lọp chọp
Etymology: Hv lạp
Bảng Tra Chữ Nôm
rập rình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 立:lớp
Etymology: C2: 垃 lạp
Nôm Foundation
rác, phế thải, chất thải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Che chỗ sâu kín: Lấp liếm; Lấp đất
2.
Lúc kín lúc hở: Lấp ló sau cửa
3.
Sáng lúc nhiều lúc ít: Trăng sao lấp lánh
4.
Thái độ không rõ: Nói lấp lửng
Etymology: Hv lạp; lạp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 立:lấp
Etymology: F2: thổ 土⿰立 lập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lắp lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Ẩn kín, giấu mình.
Etymology: F1: thổ 土⿰立 lập: lấp
Examples
Lấp ván thiên, vùi đất sét, khôn ngoan thôi cũng đứt đuôi rồi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
Compound Words5
lấp đầy•lấp lánh•lạp sắc•lấp loé•lấp ló