Meanings
Từ điển phổ thông
1.
ngói mộc
2.
tường vách
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Đám, đống, khối... (tiếng địa phương).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tục dùng như chữ bôi 坏
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phôi 坏.
Bảng Tra Chữ Nôm
phất phơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
phôi
Nomfoundation
đập, kè; đập nước
Compound Words1
phôi thép