Meanings
Từ điển phổ thông
bùn đất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bùn đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếp: Nê kim (thiếp vàng)
2.
Xem Nê (nì)
3.
Rau trái xay nhỏ: Thổ đậu nê (khoai tây xay nhỏ)
4.
Bùn lầy: Nê sa (đất mới bồi)
Etymology: ní
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nê sa (đất mới bồi)
Nôm Foundation
bùn, bùn lầy; dán, trát
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nai rượu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chốn: Đi đến nơi về đến chốn
Etymology: Hv ni; thổ ni
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尼:nơi
Etymology: F2: thổ 土⿰尼 ni | C2: 坭 ni
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nơi này, nơi kia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nề nếp: nền tảng, lề lối đã trở thành truyền thống.
Etymology: F2: thổ 土⿰尼 ni
Examples
Compound Words9
nơi chốn•nơi tê•nơi nao•nơi kia•nơi sinh•khắp nơi•đến nơi•tới nơi•việc do nơi người làm