Meanings
khôn
Từ điển phổ thông
quẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong Bát quái, chỉ về đất, người bề tôi, người mẹ, người vợ — Chỉ đất — Chỉ đàn bà. » Hợi long nhập thủ chuyển khôn « ( Trinh Thử ).
Bảng Tra Chữ Nôm
khuôn mẫu, khuôn phép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Không* : Khôn ví; Khôn lường
2.
Một quẻ trong bát quái: Càn khôn (trời đất, vua tôi, vợ chồng); Càn khôn sơn (mả chồng vợ chôn chung)
3.
Thuộc phái nữ: Khôn biểu (đồng hồ đàn bà); Khôn trạch (nhà gái)
4.
Hiểu biết nhiều: Khôn ba năm dại một giờ; Khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già; Khôn nhà dại chợ (ra xã hội lớn sẽ thấy nhiều người khôn hơn mình); Khôn sống mống chết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khó, khó có thể.
2.
Có hiểu biết, nhạy bén và khéo léo (khôn ngoan, khôn khéo).
Etymology: C1: 坤 khôn
Nôm Foundation
đất; giống cái, nữ
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khuôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khung giúp nặn: Khuôn đúc gạch
2.
Ông Trời (chữ Khôn có bộ Thân): Khuôn thiêng
3.
Mẫu mục phải theo: Vào khuôn phép; Khuôn khổ vừa vặn
4.
Dáng bao quanh: Khuôn mặt; Khuôn trăng đầy đặn
Etymology: (Hv khôn) (khổn; khuông; mộc khoan)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
khôn
Chết lìa đi khôn nhẫn [chịu đựng], sống lìa ắt thực (thật) khả thương.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15b
Thửa (sở) [chốn] Thạch Đầu đá trơn hết tấc [mức], khôn [khó] đến thưa đăng [thưa trình].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Lìa ghẽ là sự thường, thác cũng nào khôn [khó].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Phép nước ví dầu còn tránh được. Tội trời khôn thể trốn đâu nào.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14b
Một mình lui tới bẽ bàng. Khôn đường năn nỉ, dễ đường nhắn nhe.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Chứng lý tri cơ, cứng cát phải nột [thưa nói] tăng khôn khéo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
Kẻ khôn thì bảo kẻ ngây phàm. Nghề nghiệp cầm tay ở mới cam.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 57b
Lấp ván thiên, vùi đất sét, khôn ngoan thôi cũng đứt đuôi rồi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
Compound Words17
khôn lường khun•càn khôn•khôn trạch•trí khôn•khôn đạo•khôn ngoan•khôn cho người ta dái rái•khôn linh•khôn lường•kiền khôn nhất lãm•tinh khôn•kiền khôn•càn khôn•kiền khôn tái tạo•kiền khôn nhất trịch•tuyền càn chuyển khôn•nữu chuyển càn khôn