Meanings
phần
vun
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cào đất vào gốc cây: Vun xới
2.
Mau như xé khí trời: Đạn bay vun vút
Etymology: (phần: thổ văn) (thủ bôn; thủ bồn) (Hv thủ + Nôm bông* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vun quén: vun đắp, vun xới.
Etymology: F2: thổ 土⿰文 văn
Nôm Foundation
mộ, gò; chỗ phồng lên; phồng lên
Examples
Compound Words1
phần mộ