Meanings
đồn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trộn đất với cỏ, đắp lên để ngăn nước.
chốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nơi: Nơi ăn chốn ở
Etymology: (thổ đồn)(chuẩn; chuẩn)
trốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trốn thoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rời xa chỗ nguy hiểm: Trốn giặc; Trốn thoát
Etymology: (Hv truân; độn)(chuẩn; chốn* )
đùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吨:đùn
Etymology: F2: thổ 土⿰屯 truân
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
nơi chốn
Examples
Compound Words1
nơi chốn