Meanings
Từ điển phổ thông
đều, bằng nhau
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Điều hòa, điều tiết.
5.
(Danh) Khuôn đóng gạch ngói.
7.
(Danh) Một nhạc khí ngày xưa.
8.
Một âm là “vận”. (Danh) § Thông “vận” 韻.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bằng nhau — Cùng nhau — Đều nhau. Đồng đều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đều: Lao dật bất quân (phân công không đều)
2.
Hết không trừ ai
Etymology: jūn
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Khuôn đúc gạch ngói
6.
Quân (đồ đong lường thời xưa, bằng 2500 thạch)
7.
Một loại nhạc khí thời xưa.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quân bình
Nôm Foundation
bằng nhau, công bằng; tất cả, cũng vậy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoăn, không thẳng.
Etymology: C2: 均 quân
Examples
Compound Words13
quân phú•quân phú•quân phân•quân đẳng•quân bình•quân thế•quân hành•quân sản•nhân quân•thế quân lực địch•bất quân•bình quân•bần phú bất quân