Meanings
Từ điển phổ thông
ở, tại
Từ điển trích dẫn
6.
(Giới) Vào, hồi, trong, về, v.v. (1) Dùng cho thời gian. ◎Như: “tha hỉ hoan tại vãn thượng khán thư” 他喜歡在晚上看書 anh ấy thích xem sách vào buổi chiều. (2) Dùng cho nơi chốn, vị trí. ◎Như: “nhân sanh tại thế” 人生在世 người ta trên đời, “tha bất tại gia” 他不在家 nó không có trong nhà. (3) Dùng cho phạm trù. ◎Như: “tại tâm lí học phương diện đích nghiên cứu” 在心理學方面的研究 về mặt nghiên cứu tâm lí học.
8.
(Danh) Họ “Tại”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Còn, Chưa mất — Ở nơi nào. Ca dao có câu » Thứ nhất là tu tại gia, thứ nhì tu chợ thứ ba tu chùa « — Do ở. Đoạn trường tân thanh có câu: » Quyến anh rủ yến tội này tại ai «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện có; hiện ở: Tại áp (hiện bị giam); Tại đào (hiện đương trốn); Tại tiền (ngày xưa); Tại vị (đương cai trị)
2.
Làm thành viên một hội
3.
Tuỳ như: Sự tại nhân vi (sức người là thành phần chính)
4.
Mấy cụm từ: Tại án (ghi vào hồ sơ); Tại dã (ở quê không ra làm quan); Tại gia (* đương ở trong nhà; * không đi tu); Tại hạ (tôi); Tại hành (giỏi, chuyên); Tại hồ (cho là quan trọng); Tại lí (nói có lẽ phải); Tại ốc (với bộ thủ - như nắm được rồi); Tại sở bất tích (không quản ngại); Tại sở nan miễn (khó tránh được); Tại tại (ở khắp các mặt - cổ văn); Tại toà (với bộ nghiễm - có mặt); Tại tức (sắp sửa); Tại ý (lưu tâm đến)
Etymology: zài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ở nơi nào đó.
2.
Do, bởi vì.
Etymology: A1: 在 tại
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ở, tại, trong; bao gồm, dựa vào
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tại gia, tại vị, tại sao
Examples
Kể no lục khí lâng lâng tại [trong] người.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 50a
Thưa Lý Phục Man là tôi. Sinh quê vốn ở tại nơi dân này.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 97a
Dầu khi lá thắm chỉ hồng. Nên chăng thời cũng tại lòng mẹ cha.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Bá Cao chết tại tội gì. Đông Sơ bỏ ngục tội thì tại ai.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 53a
Compound Words87
tại triều•tại sở nạn miễn•tại xa•tại tang•tại tiền•tại tại•tại đào•tại hậu•tại xa•tại vị•tại tâm•tại chử•tại dinh•tại hồ•tại ngoại•tại chức•tại vì•tại quan•tại bàng•tại hạ•tại thất•tự tại•tại sở bất từ•tại hành•tồn tại•tại nội•tại hậu•tại gia•tại cứu•tại sao