Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biểu đồ; mưu đồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kế hoạch: Hoành đồ (tính chuyện lớn)
2.
Bức vẽ: Đồ phiến; Đồ biểu (diagram); Sáp đồ (illustration)
3.
Có chủ ý: Mưu đồ
Etymology: tú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 龱:đồ
Etymology: A1: 圖 → 图 đồ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 圖
Nôm Foundation
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh
Examples
Compound Words7
đồ biểu•đồ phiến•đồ án•địa đồ•sáp đồ•miêu đồ•lực đồ