Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vững chắc
2.
vốn có
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Họ “Cố”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bốn bề đều bị ngăn chặn, không thoát ra được — Vững chắc. Cứng rắn — Yên ổn. Hẹp hòi — Chắc chắn. Nhất định — Tên người, tức Nguyễn Sĩ Cố, học giả đời Trần, từng giữ các chức Nội thị Học sĩ đời Thánh Tông và Thiên chương Học sĩ đời Anh Tông, chuyên giảng dạy Ngũ kinh, một trong nhóm người đầu tiên làm thơ bằng chữ Nôm.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vốn, bền, chặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên bình dân gọi các linh mục người ngoại quốc: Cố đạo
2.
Vững chắc: Cố định; Cố thái (thể đặc); Bản cố chi vinh (vững rễ tốt cành)
3.
Làm vững: Củng cố
4.
Quyết chí: Cố thủ; Cố chấp (ương ngạnh)
5.
Đã rõ (cổ văn): Cố nhiên
6.
Ra sức: Cố gắng
7.
Đành chịu: Cố đấm ăn xôi
8.
Cha mẹ của ông bà
9.
Cha mẹ các bậc từ Cử nhân trở lên
10.
Trao đồ lấy tiền, rồi sẽ chuộc đồ lại: Cầm cố
11.
Ở thế kẹt: Quân tử cố cùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gắng chịu, kiên trì không buông xuôi.
2.
Tiếng gọi những người già cả đáng kính.
Etymology: C1: 固 cố
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Bỉ lậu, hẹp hòi
7.
(văn) Yên định
10.
[Gù] (Họ) Cố.
Nôm Foundation
cứng lại, đông đặc; sức mạnh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
Đại Nam Quấc âm tự vị
Sẵn dành, hiện tại, làm chủ, đối với tiếng không.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện hữu: Có ta đây; Bên trên có cầu; Có... hay không?
2.
Sở hữu: Có chồng; Giầu có; Có của; Có dư; Có đầu óc; Có tuổi (lớn tuổi)
3.
Dễ thường: Có khi; Có nhẽ; Có thể; Có vẻ
4.
Gắt gỏng: Cau có
Etymology: cố; cá; cố hữu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 古:có
Etymology: C2: 固 cố
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vòm miệng
Etymology: Hv cố
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cúa (vòm miệng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căn cứ, lý do.
Etymology: C2: 固 cố
Examples
Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b
Đến mười tám tuổi có nhiều kẻ đi hỏi làm vợ.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Kiếm chước dệt thêu không hoá có. Tìm điều đặt bỏ ít nên nhiều.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14a
Compound Words69
có mấy người•cố nhã kim thang•cố lên tiền•có chửa•củng cố•có thể•có tích rằng•cố nhiên•cố chấp•có gì ới cho biết với•có hàng lô chi tiết•có lẽ•cố kết•cố thủ•có hại•có khi•có tuổi•có chí•có mang•gia cố•cố từ•cố chấp•cố cùng•có lượng đối với người hối lỗi•ngoan cố•cố tật•cố định•cố hữu•cố thể•có bầu