Meanings
vy
vi
Từ điển trích dẫn
Cổ văn là chữ “vi” 圍.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vi (bao quanh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao quanh: Vi cân (khăn quàng cổ); Vi khẩn (đắp đê vây đất mà trồng trọt); Vi quần (apron); Vi võng (lưới vây cá)
2.
Độ đo vòng tròn dài bằng sải tay: Thụ đại thập vi (gốc cây mười người ôm)
3.
Bộ gốc
Etymology: wéi
Nôm Foundation
Dựng đứng, kiêu hãnh; ngay thẳng; hói.