Meanings
Từ điển phổ thông
rủ xuống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tả cái dáng lả xuống, rủ xuống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rủ xuống. Buông xuống — Rộng rãi — Dày dặn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lả xuống, rủ ruống. Cv. 軃.
Không có kết nối internet.
No internet connection.