Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Hắt hơi. Ta quen đọc là chữ sí.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hắt hơi
Từ điển phổ thông
hắt xì hơi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hắt xì. Nhảy mũi. Ta cũng quen đọc Xí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đế phún (hắt hơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hắt hơi: Đế phún
Etymology: tì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xì mũi, xì hơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tống hơi hay chất lỏng ra ngoài: Xì mũi
2.
Tiết lộ bí mật: Xì ra mấy chuyện kín
3.
Mấy cụm từ: Xì hơi (*khí thoát mau; *xả bớt nỗi lòng); Xì xằng (nhì nhằng); Lì xì (tiền mừng tuổi; TH: lợi thì: lì shí); Cũ xì (cũ lắm)
Etymology: sự; xuy; đế
Compound Words6
xì hơi•xù xì•xì xụp•xì xòm•xì mũi•xì xụt