Meanings
Từ điển phổ thông
khóc to, gào khóc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu to — Gào khóc.
Bảng Tra Chữ Nôm
gào thét, kêu gào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng người khóc bù lu bù loa: Hào đào
2.
Tiếng sói hú
Etymology: háo
Nôm Foundation
kêu to, la hét, gào thét
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :gào
Etymology: A2: 嚎 hào | F2: khẩu 口⿰豪 hào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hô hào
Examples
Compound Words2
hào đào đại khốc•quỷ khốc lang hào