Meanings
hách
Từ điển phổ thông
dọa nạt, đe doạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Doạ nạt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng miệng lưỡi mà chống cự lại kẻ khác — Rất sợ hãi — Tiếng cười khanh khách. Cũng nói là Hách hách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra oai: Hách xì xằng
2.
Doạ cho giựt mình: Bả ngã hách nhất khiêu
3.
Làm cho sợ: Hách hổ (tiếng bình dân)
4.
Sợ: Hách hoại liễu; Hách phá liễu đảm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hống hách: cậy thế, sừng sộ ra oai với người khác.
Etymology: F2: khẩu 口⿰赫 hách
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hống nách
Nôm Foundation
Sợ hãi, kinh sợ; uy hiếp.
Examples
Compound Words5
hách hách•chấn hách•đỗng hách•khủng hách•văn công vũ hách