Meanings
Từ điển phổ thông
khoá miệng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Miệng cắn chặt lại, không nói được — Đóng chặt lại.
Bảng Tra Chữ Nôm
gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngậm miệng không nói: Cấm nhược hàn thiền (câm như ve sầu)
2.
Rét run: Hàn cấm
Etymology: jìn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
người câm; câm miệng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuột gặm; gặm nhấm
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẫm nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Gậm*
Etymology: (Hv khẩu kim)(khẩu kim; khẩu cẩm)(khẳng; khẩu cấm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cắn dần từng ít một.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Bảng Tra Chữ Nôm
ngậm miệng; ngậm ngùi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吟:ngẫm
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nói: Ngậm miệng; Ngậm hột thị
2.
Giữ trong miệng: Ngậm bồ hòn (* giữ trái đắng trong miệng; * âm thầm đau khổ): Ngậm tăm (giữ tăm trong miệng để tránh lên tiếng nói)
3.
Xúc động thầm: Ngậm ngùi
4.
Giữ lâu trong lòng: Ngậm đắng nuốt cay
Etymology: (Hv ngâm)(hàm; khẩu hàm)(khẩu cấm; khẩu kim)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khiến lẩn vào bên trong.
2.
Giữ kín trong miệng, cam chịu trong lòng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Nôm Foundation
khép lại; im lặng, không thể nói; run rẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảm cúm, cúm gà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lặng im không nói.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Bảng Tra Chữ Nôm
hàn cấm (rét run)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh cảm: Ngừa cúm
Etymology: (Hv nạch cấm)(khẩu cấm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chòm, khóm, xóm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gắm ghé: nhòm ngó, mong sẽ đạt được.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngán ngẩm: chán ngán, chán chường.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禁 cấm
Examples
Có vợ dường ấy, khiến đấy ngậm sự oan lịm lịm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 32b
Ra vào bặt tiếng ngậm hơi. Một mình săn sóc hôm mai nhọc nhằn.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 10b
Đã bỏ lúc than thầm khóc ngậm. Lại vầy nên trên ấm dưới êm.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 21a
Compound Words9
kịch câm•cấm nhã hàn thiền•câm miệng•câm điếc•càn khôn•cấm khẩu•cấm giới•cấm chiến•cấm hại