喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
噚
U+565A
15 strokes
Hán
Rad:
口
Class: F2
Simp:
㖊
tầm
tòm
切
Meanings
tầm
(2)
Từ điển phổ thông
dặm Anh (bằng 1,828 mét)
Từ điển Trần Văn Chánh
Đơn vị đo chiều sâu của Anh, Mĩ (tương đương 6 thước Anh, hoặc 1, 828 mét). Cg.
英
尋
[yingxún].
tòm
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
tòm tem
2.
Tòm tem: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰尋 tầm
Nôm Foundation
sải
Examples
tòm
(1)
當
欺
焒
𤎕
粓
吹
𡥵
時
𠾕
啂
𫯳
𠾕
噚
𱒜
Đương (đang) khi lửa tắt cơm sôi. Con thì đòi bú, chồng đòi tòm tem.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 120a
Compound Words
2
噚𣑷
tòm tem
•
𣑷噚
tòm tem