Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thở ra từ từ, hà hơi
2.
than thở, thở dài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thở ra — Thổi hơi ra.
Hán Việt Từ Điển
hư (hà hơi ra se sẽ, thở dài)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hờ hững
Nôm Foundation
thở ra; thổi ra; thở dài; rít; khen ngợi, nịnh hót; nói dối
Compound Words4
cửa khép hờ•hư hàn vấn noãn•hờ hững•tự ngã xuý hư