Meanings
Từ điển phổ thông
1.
xoẹt, soạt, phắt (tiếng động)
2.
mắng mỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói lung tung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan và toả ra: Tung toé; Rách tung
2.
Ném lên: Tung cánh
3.
Lộn xộn: Lung tung; Rối tung
Etymology: (Hv tông)(thống; tung; tung)(khẩu tằng)
Nôm Foundation
mắng, quát tháo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 新:tâng
Etymology: F2: khẩu 口⿰曾 tăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tưng lừng: tưng bừng, vang lừng.
2.
Tưng bừng: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰曾 tăng
Examples
Kẻ xưa câu ví còn rằng: Mẹ gièm con ghẻ mà tâng con mình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 51a
Dối tâng nhiều lời, sau lưng thì ghét.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 56b
Compound Words1
kêu tung tung