喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
嘐
U+5610
14 strokes
Hán
Rad:
口
giao
hao
切
Meanings
giao
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Tự đại, kiêu căng.
2.
(Tính) “Hao hao”
嘐
嘐
huênh hoang, khoác lác.
◇
Mạnh Tử
孟
子
: “Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên”
何
以
謂
之
狂
也
?
曰
:
其
志
嘐
嘐
然
(Tận tâm hạ
盡
心
下
).
3.
Một âm là “giao”. (Trạng thanh) “Giao giao”
嘐
嘐
: (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.
Từ điển Trần Văn Chánh
嘐
嘐
(văn) (thanh) Tiếng gà gáy.
hao
Từ điển phổ thông
khoa trương, khoe khoang
Từ điển Thiều Chửu
Hao hao
嘐
嘐
chị cả nói to (lớn lao).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói khoác, nói quá sự thật — Kêu to.
Từ điển Trần Văn Chánh
嘐
嘐
(văn) Khoe khoang, khoác lác.