Meanings
Từ điển phổ thông
1.
(chữ đệm trong bài hát, tuồng, kịch)
2.
tên gọi cũ của nước Đan Mạch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói nhiều không ngớt miệng. Cũng nói là Liên lâu ( liếng láu liền miệng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rên rỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phàn nàn: Rên xiết
2.
Kêu vì đau, hoặc vì sướng: Sướng rên; Sốt rét rên khừ khừ
Etymology: (Hv khẩu trinh)(khẩu ½ lân)(khẩu liên; khẩu khiên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唌:rên
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhanh mà vui: Liến thoắng; Liến láu
2.
Nói mà các âm vướng vào nhau: Nói liến
Etymology: Hv khẩu liên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liến láu: miệng nói liên hồi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói liến thoắng
Nôm Foundation
nói chuyện phiếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngay tức thời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bèn, liền ngay khi đó.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
Examples
Compound Words6
liến láu•liến thoắng•liên lâu•thằng bé liến•liên lâu•liến khỉ