Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vui cười
2.
tiếng đuổi chim, tiếng xua chim
3.
tiếng vèo vèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng động khi có vật (như xe…) vụt qua
Etymology: sōu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
âm thanh vù vù