喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
嗐
U+55D0
13 strokes
Hán
Rad:
口
hại
hạt
切
Meanings
hại
(3)
Từ điển phổ thông
chà, ồ (thán từ)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Há miệng to.
2.
(Thán) Biểu thị thương cảm, tiếc nuối, bực dọc, v.v.: ôi dào, chao ôi, hứ, v.v.
§
Thông “hải”
嗨
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(thán) Chà:
嗐
,
想
不
到
他
病
得
這
樣
重
Chà, không ngờ anh ấy ốm nặng như vậy.
hạt
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Há to miệng ra — Kêu lên kinh ngạc.