Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
1.
Như chữ 罵.
2.
Tiếng trợ từ cuối câu dùng để hỏi ( dùng trong văn bạch thoại ) .
Bảng Tra Chữ Nôm
Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắng nhiếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phiên âm: Mạ phê (morphine)
Etymology: ma
Từ điển phổ thông
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăng mạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuốc mê: Ma phi
2.
Xem Ma (mă)
3.
Cái gì?
4.
Trợ từ giúp hỏi: Nễ thoại Anh văn ma?
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mỉa mai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La chửi: Mắng mỏ
2.
Nghe nói (như Mảng* ): Mắng tiếng
Etymology: (Hv khẩu ½ mạ)(mạ; khẩu mãng)
Bảng Tra Chữ Nôm
mắc mớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chua chát: Mỉa mai
2.
Bắt chước khá giống: Con anh học nói trên cành mỉa mai (vẹt học nói); Mỉa mai tư chất dung nhan (dung nhan tính nết tốt đẹp như nhau)
Etymology: Hv khẩu mĩ
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nói làm thàm trong khi ngủ, nói chuyện mơ màng ; một phần, một nhắm, một ít, tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỏ mứa, thừa mứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ giúp đếm món phức tạp: Mớ cá; Mớ kiến thức
2.
Từ theo sau Mắc: Mắc mớ gì đến tôi (không có quan hệ gì với tôi hết)
Etymology: (Hv khẩu mã)(thủ mã; y mã...)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dư dật: Thừa mứa
Etymology: Hv khẩu mã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oẹ mửa; mửa mày mửa mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cần: Mựa là
2.
Không bao giờ: Mựa hề (không hề); Mựa dám từ nan
Etymology: (Hv mạ)(khẩu mã) (từ cũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 馬:mựa
Etymology: F2: khẩu 口⿰馬 mã
Nôm Foundation
trợ từ nghi vấn cuối câu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vọt ra đàng miệng, ở trong miệng mà tuôn ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó nhọc: Làm “mửa mật” mới có ăn
2.
Tháo đồ ăn ra từ dạ dầy: Thổ mửa
Etymology: Hv khẩu mã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôn ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰馬 mã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vạch ra, bày vẽ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰馬 mã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất béo trong cơ thể người và động vật.
Etymology: F2: khẩu 口⿰馬 mã
Examples
Compound Words3
nôn mửa•mạ phê•ói mửa