Meanings
Từ điển phổ thông
1.
xì xào, thì thầm
2.
khe khẽ, se sẽ
3.
chim kêu ríu rít
4.
vâng, dạ
Từ điển trích dẫn
Xem chữ “thích” 嘁.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tra (tiếng chim kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tra (zha)
2.
Thì thầm: Tra tra
3.
Tiếng chim kêu (không phải là hót): Tra tra thanh
4.
Xem Tra (cha)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thì thầm
Compound Words3
thích tra•ki ki tra tra•thích thích tra tra