Meanings
Từ điển phổ thông
1.
miệng
2.
bàn nói
3.
thở ngắn hơi, thở gấp, thở hổn hển
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Đầu nhọn của đồ vật.
4.
(Tính) Mệt nhọc, hơi thở ngắn, thở hổn hển.
5.
(Động) Trách móc, xích trách.
6.
(Động) Đốt, chích, cắn (ong, muỗi, kiến...).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Miệng.
2.
Bàn nói.
3.
Thở ngắn hơi (vì chạy nhọc thở ngắn hơi).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiếm chác, bán chác, đổi chác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái miệng — Khốn khổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miệng: Bất dung trí chác (không để ai nói xen vào)
2.
Mỏ chim
3.
Từ đệm sau Chia*
4.
Mậu dịch: Bán chác; Đổi chác
5.
Xem Dế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Chác
2.
Mỏ chim; miệng nói: Bách dế mạc biện (trăm miệng không giải thích nổi); Bất dong trí dế (không cho ai nói xen vào được)
Etymology: huì
Nôm Foundation
mỏ, cái mỏ; thở hổn hển