Meanings
giai
Từ điển trích dẫn
1.
(Trạng thanh) (1) Tiếng chuông trống hài hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Cổ chung giai giai” 鼓鍾喈喈 (Tiểu nhã 小雅, Cổ chung 鼓鍾) Chuông trống vui hòa, nhịp nhàng. (2) Véo von, te te, líu lo (tiếng chim). ◇Thi Kinh 詩經: “Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh giai giai” 黃鳥于飛, 集于灌木, 其鳴喈喈 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cực mau lẹ — Tiếng chim kêu. Cũng nói là Giai giai.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim kêu ríu rít: Kê minh giai giai (gà kêu oác oác)
2.
Âm thanh hoà nhau: Cổ chung giai giai
Etymology: jiē
Nôm Foundation
âm nhạc; giai điệu
dê
Từ điển phổ thông
vui vẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
dê (âm thanh hoà nhau)
2.
cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh hoà nhau: Cổ chung dê dê (trống chuông cùng đánh)
2.
Tiếng nhiều chim cùng kêu hay hót: Kê minh dê dê
Etymology: jiē
dơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蛦:dơi
Etymology: F2: khẩu 口⿰皆 giai
Examples
Compound Words2
kê minh dê dê•cổ chung dê dê