Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bú. Mút — Ngày nay dùng làm tán thán từ đầu câu, có nghĩa như: Ô, Ôi, A.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu cửa miệng khi trả lời điện thoại – allo: Uy, thị thuỳ? (Thật à?)
2.
Đút cho ăn: Uy tiểu hài nhi; Cấp bệnh nhân uy phạn (đút cơm cho người ốm)
3.
Còn âm là Uỷ
Etymology: wèi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thị uy
Từ điển phổ thông
chăn nuôi
Từ điển Thiều Chửu
Sợ. Tục dùng lầm như chữ 餵.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mửa: Ói sữa
Etymology: Hv khẩu uý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghe chối, chói.
Etymology: F2: khẩu 口⿰畏 ủy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ói ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhiều đủ: Ít ỏi
2.
Dức lác: Cãi nhau inh ỏi
Etymology: (Hv khẩu uý)(hoả uý; ải)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vang tai.
Etymology: F2: khẩu 口⿰畏 úy
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
inh ỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu đòi chú ý: Ổi! Thỉnh án tam lục ngũ hiệu phân cơ (he lô! Xin bấm số phụ 365)
2.
Chăn nuôi: Ổi trư (nuôi heo)
Etymology: wèi
Nôm Foundation
thán từ để gọi sự chú ý
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ổi (tiếng kêu đòi chú ý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đồ ăn) ươn: Thịt ôi
2.
Bôi lọ: Làm cho ôi ác
3.
Tiếng than: Ôi thôi, còn gì nữa mà mong!; Than ôi!
Etymology: Hv ôi; ổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ cảm thán.
2.
Héo nát.
Etymology: F2: khẩu 口⿰畏 úy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hỡi ôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu: Úi cha!
2.
Trở trời, cá từng đàn ngáp trên mặt ao: Cá úi
3.
Hàng sẵn và rẻ: Rẻ như cá úi
Etymology: Hv uy
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
úi cha! , cá úi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mót nhặt đồ rơi (có khi trái ý chủ): Hôi cá
2.
Nước tiết từ da: Bồ (mồ) hôi
3.
Mùi thịt cá dơ: Hôi tanh; Hôi thối
4.
Thừa lúc lộn xộn: Đánh hôi; Hôi của
5.
Cụm từ: Hôi hổi (* hãy còn nóng; * tin tức sốt dẻo)
Etymology: (hôi; khẩu hôi) (thuỷ hôi; xú hôi)(huân; Nôm ôi* )
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hôi tanh; mồ hôi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
òi ọp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng kêu như muốn báo điều gì.
2.
Tiếng đưa đẩy ngân nga.
Etymology: F2: khẩu 口⿰畏 úy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠲖:ơi
Etymology: F2: khẩu 口⿰畏 úy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Uẩy uầy: giọng nói kẻ cả.
Etymology: khẩu 口⿰畏 úy
Examples
Thục nữ tơi bời vui cửi dệt. Tao nhân ánh ỏi hứng thơ ngâm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55a
Hỡi ôi! Mẹ dấu [yêu dấu] rằng sao khả báo được.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 34b
Ôi ôi nan lạ, đường trước lẩy đẩy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 28b
Trăm năm ông phủ Vĩnh Tường ôi. Cái nợ ba sinh đã giả rồi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 7a
Thương ôi tài sắc mực này. Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21b
Hỡi thương ôi! Hơn một ngày chẳng ở, kém một ngày chẳng đi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15a
Compound Words8
úi chà•hỡi ôi•ối chà•ôi thôi•ối chà ối•than ôi•êu ôi•lương tâm uy cẩu