Meanings
Từ điển phổ thông
tiếng nôn oẹ
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ca huyết (bệnh khạc ra máu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gẫy giòn: Khách sát
2.
Tiếng khạc; ói mửa
3.
Phiên âm: Khách mạch long (Cameroon)
Etymology: kā
Nôm Foundation
nôn; dùng trong phiên âm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bịnh khạc ra máu: Ca huyết
Etymology: kā
Từ điển Trần Văn Chánh
(thanh) Tiếng nôn mửa hoặc tiếng ho.
Compound Words7
giao ca•khách sát•khách bố nhĩ•kêu ca•ca mổ•ca bệnh•đạm lân ca-li