Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ từ. Td: Hảo lạp ( được lắm, tốt lắm ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu để xác định việc đã rồi (Hv Liễu): Tha tảo lai lạp (y tới đã lâu rồi); Nễ lai lạp (hello!)
2.
Xem Lạp (la)
3.
Từng hồi: Lí lí lạp lạp
4.
Nói bá láp: Lạp gia thường
5.
Rách một vết: Thủ thượng lạp liễu thương khẩu tử (đứt tay rồi!)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói lấm láp (nói lấp liếm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói chuyện không có đề tài nhất định (có lẽ là lối mới phiên âm tiếng Pháp palabre): Nói bá láp
Etymology: Hv lạp; lạp
Nôm Foundation
phần cuối của khẳng định
Compound Words2
liếm láp•nói bá láp