Meanings
đạm
Từ điển phổ thông
1.
ăn, nếm
2.
cám dỗ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ăn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn — Đem đồ ăn cho ăn — Đem lợi lộc ra để nhử người khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạm hỏi, dạm vợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Giảm
2.
Lấy lợi rử người: Đạm dĩ tư
3.
Ăn, hoặc cho ăn
Etymology: dàn
Nôm Foundation
ăn, cho ăn; nhai, cắn; dụ dỗ
dạm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảm (ăn, nếm, thử)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tô mực đen lên nét chữ son đỏ: Viết dạm
2.
Còn âm là Dặm*
3.
Nói ướm: Dạm hỏi; Dạm vợ
Etymology: Hv khẩu đạm
giảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đạm (ăn hoặc cho ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Giãm
2.
Dử: Giảm dĩ tư lợi
3.
Ăn, nếm thử
Etymology: dàn
Compound Words3
đạm đạm•đạm danh•dèm pha